Banner

HIẾN MÁU TÌNH NGUYỆN NGÀY 02/01/2014

Đăng lúc: Thứ năm - 27/04/2017 16:17 - Người đăng bài viết: Quản trị viên
Tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Năm Căn; chủ đề: Hưởng ứng "Lễ hội Xuân Hồng" 2014
 - Đợn vị tham gia hiến máu     đơn vị
- Số người hiến máu 188/237,2 đơn vị máu/250ml, trong đó:
  + Hiến 250ml có 70 người;
  + Hiến 350ml có 113 người;
 + Hiến 450ml có 05 người.
  - Kết quả cụ thể:

TT  
Họ và tên
Năm sinh  
Địa chỉ
Số
lần
T
T
ABO HIV HBV HCV RPR
NAM NỮ
1 TẠ TRƯỜNG GIANG 1982   HỘI NÔNG DÂN TT 3 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
2 PHẠM TRUNG TÍNH 1989   UBND TT NĂM CĂN 5 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
3 NGUYỄN HOÀNG QUÂN 1989   UBND TT NĂM CĂN 1 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
4 LÂM CẨM LINH 1980   HUYỆN ĐOÀN 2 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
5 ĐOÀN TUYẾT MINH   1981 HUYỆN ĐOÀN 7 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
6 TRƯƠNG BÍCH THUẬN   1975 HỘI CTĐ H. 6 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
7 NGUYỄN HẢI ĐĂNG 1987   CA H. NĂM CĂN 4 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
8 TRẦN VĂN LỚN 1980   BAN CHQS H. N 3 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
9 NGUYỄN MINH ĐẲNG 1982   BAN TC HUYỆN ỦY 23 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
10 NGUYỄN ANH CHUNG 1982   THCS PNH 3 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
11 BÙI PHI LỊNH 1991   CA H. NĂM CĂN 1 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
12 PHAN VĂN KHÁNG 1981   TT DẠY NGHỀ 4 350 AB ÂM ÂM ÂM ÂM
13 NGUYỄN MINH SANG 1984     4 350 AB ÂM ÂM ÂM ÂM
14 NGUYỄN VĂN TRẺ 1987   VP HUYỆN ỦY 1 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
15 TRƯƠNG HOÀI PHONG 1985   BAN CHQS H. 1 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
16 NGUYỄN VĂN THẬT 1984   VP HUYỆN ỦY 1 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
17 LÊ VĂN TOÁN 1981   BAN CHQS H. 2 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
18 NGUYỄN P THANH HIẾU 1989   TT DẠY NGHỀ 3 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
19 TRẦN THANH NGHỊ 1985   PHÒNG LĐTB XH 8 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
20 LÊ THỊ HƯƠNG   1967 TH 1 NĂM CĂN 4 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
21 PHẠM THANH TÙNG 1982   KHÓM 3 7 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
22 NGUYỄN HỮU DỤNG 1992   CA H. NĂM CĂN 2 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
23 VÕ QUỐC CẤM 1983   TT DẠY NGHỀ 3 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
24 TRƯƠNG MINH TRÍ 1990   TYT ĐẤT MỚI 1 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
25 LÊ HOÀNG ĐIỂM 1973    LĐ TB XH 1 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
26 VĂN HOÀNG LEM 1980   BAN CHQS H 4 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
27 NGUYỄN VĂN NHANH 1977   TH 4 ĐẤT MỚI 2 350 B        
28 NGUYỄN VĂN KHÁNH 1982   BAN CHQS H 1 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
29 MÃ QUỐC HUY 1994   BAN CHQS H. 1 350 O        
30 NGUYỄN VĂN QUỐC 1983   CA H. NĂM CĂN 3 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
31 NGUYỄN THỊ CÂN   1987 TT DẠY NGHỀ 1 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
32 ĐẶNG HOÀNG GIANG 1989   CA TT NĂM CĂN 5 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
33 NGUYỄN THỊ VIÊN   1991 ĐẤT MỚI 3 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
34 NGUYỄN VĂN TRƯỜNG 1984   KHÓM 3 1 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
35 VÕ TUYẾT PHƯƠNG 1965   ĐẤT MỚI 1 250D O        
36 VÕ NGỌC TRÒN 1988   TH 2 NĂM CĂN 1 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
37 ĐỖ HOÀNG LIỆT 1980   BAN CHQS H. 2 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
38 NGUYỄN BÉ TÈO 1986   CA TT NĂM CĂN 4 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
39 ĐOÀN CHÍ HƯỚNG 1986   CA TT NĂM CĂN 5 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
40 NGUYỄN THỊ HẰNG   1986 TT DẠY NGHỀ 1 250D B        
41 PHAN HỒNG GIANG 1989   CA H. NĂM CĂN 4 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
42 HỒ THỊ ÚT LÙNG   1980 VP HĐND-UBND H 1 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
43 NGÔ VĂN GIANG 1988   CA H. NĂM CĂN 1 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
44 TRẦN QUỐC KHAN 1990   CA H. NĂM CĂN 1 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
45 NGUYỄN CHÍ CẦU 1988   CA H. NĂM CĂN 6 350 AB ÂM ÂM ÂM ÂM
46 TRANG ĐỨC NHẪN 1992   CA H. NĂM CĂN 1 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
47 LÂM AN KHƯƠNG 1985   CA H. NĂM CĂN 1 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
48 ĐẦY PHƯƠNG ĐÔNG 1990   TH 2 TAM GIANG 1 350 AB ÂM ÂM ÂM ÂM
49 NGUYỄN CHÍ THANH 1995   ẤP 3, HÀNG VỊNH 1 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
50 DƯƠNG HỮU THÀNH 1986   TH HÀNG VỊNH 2 350 B        
51 MAI THỊ TRÂM   1975 KHO BẠC 1 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
52 HỒ VĂN CHÍNH 1987   TT GDTX 2 350 O        
53 NGUYỄN KHẮC HUYNH 1996   KV1, KHÓM 3 1 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
54 NGUYỄN TRỌNG NHÂN 1993   CA H. NĂM CĂN 2 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
55 TRỊNH XUÂN NGỌT 1964   TT BD CHÍNH TRỊ 4 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
56 NGUYỄN THU THỦY   1972 VP HUYỆN ỦY 4 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
57 TRẦN THỊ TRÚC HÀ   1985 TH HÀNG VỊNH 7 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
58 LÝ CHÂU TÂN 1985   CTY CP XNK TS 6 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
59 NGUYỄN MINH TRỰC 1983   BHXH H. 6 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
60 BÙI THỊ HẰNG   1987 MG LÂM HẢI 2 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
61 PHẠM THỊ GIANG   1986 TH 2 NĂM CĂN 1 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
62 NGUYỄN HẢI ĐĂNG 1991   CA H. 1 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
63 TRẦN THANH HIỆP 1985   CA H. 4 350 O        
64 TRẦN NGỌC BÍCH   1990 CTY CP XNK TS 3 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
65 NGUYỄN VĂN DỄ 1988   CTY CP XNK TS 3 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
66 VÕ VĂN TRÌ 1986   CA H. NĂM CĂN 2 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
67 NGUYỄN ANH THƯ   1987 CTY CP XNK TS 1 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
68 NGUYỄN THỊ NHÍ   1994 CTY CP XNK TS 4 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
69 TRẦN NHẬT TRƯỜNG 1983   CTY CP XNK TS 12 450 B ÂM ÂM ÂM ÂM
70 PHẠM QUỐC NGHỊ 1988   CTY CP XNK TS 5 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
71 HUỲNH MINH DƯƠNG 1989   BÙI MẮC, ĐẤT MỚI 4 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
72 NGUYỄN THANH BÌNH 1976   TH 1 NĂM CĂN 2 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
73 VÕ HOÀNG KHÔN 1988   CA H. NĂM CĂN 1 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
74 LÊ HOÀNG NHÃ 1992   TT GDTX 3 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
75 HỒ THỊ NGỌC CẦM   1982 THCS TT 3 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
76 LÊ KIM ĐIỀU   1979 THCS TT 1 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
77 NGUYỄN SƠN HÀ 1988   KHÓM 9 2 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
78 VƯƠNG HOÀNG KIỆT 1970   UBND ĐẤT MỚI 2 350 AB ÂM ÂM ÂM ÂM
79 BÙI THỊ MÀU   1983 UBND ĐẤT MỚI 4 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
80 TRẦN TIẾN TRIỂN 1983   TH 3 ĐẤT MỚI 2 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
81 ĐOÀN THỊ XUÂN   1988 TH 1 TGĐ 1 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
82 NGUYỄN VĂN CHINH 1991   KHÓM 9 4 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
83 HUỲNH BA PHIÊN 1986   UBND TAM GIANG 5 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
84 NGUYỄN KA HẢI 1987   TAM GIANG 1 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
85 LÊ MINH TRÍ 1975   UBND TAM GIANG 6 450 B ÂM ÂM ÂM ÂM
86 TRẦN TẤN ĐỦ 1984   LUNG ĐUỐC, TG 3 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
87 TÔ VĂN NHUẬN 1988   TT PT QUỸ ĐẤT 4 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
88 NGUYỄN VĂN NHÂN 1993     2 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
89 MÃ THỊ HIỀN   1989 THCS TAM GIANG 1 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
90 ĐINH MINH THÀNH 1994     1 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
91 NGUYỄN TÀI NGUYÊN 1981   KHÓM 1 4 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
92 LÊ HOÀNG ĐỆ 1985   TT BDCHÍNH TRỊ 1 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
93 TRẦN THỊ TRANG   1985 TT BD CHÍNH TRỊ 3 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
94 NGUYỄN HOÀNG KHA 1987   UBND ĐẤT MỚI 2 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
95 NGUYỄN TẤN ĐẠT 1992   CÁI NAI 3 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
96 TRỊNH THÚC MẬU 1969   THCS HÀM RỒNG 4 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
97 NGUYỄN KIM CHI   1989 TH 1 HIỆP TÙNG 2 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
98 HUỲNH THANH PHONG 1979   BAN QLDA H. 5 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
99 LÊ VĂN THANH 1983   TH HÀNG VỊNH 1 250D AB ÂM ÂM ÂM ÂM
100 NGUYỄN CAM LINH   1992 HÀNG VỊNH 1 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
101 NGUYỄN TẤN LỘC 1982   CA  HÀNG VỊNH 2 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
102 VÕ THANH CƯỜNG 1984   UBND HÀNG VỊNH 4 350 B        
103 HUỲNH KHAM LINH 1992   HÀNG VỊNH 2 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
104 TRƯƠNG MINH HẬU 1987   CA HÀNG VỊNH 1 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
105 HUỲNH THANH MỘNG 1983   UBND  HÀNG VỊNH 2 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
106 ĐINH VĂN TRUNG 1989   TH 3 ĐẤT MỚI 1 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
107 PHẠM THANH TUYẾN 1988   TH 1 TAM GIANG 1 250D A        
108 NGUYỄN THANH TÚ 1980   BÙI MẮC, ĐẤT MỚI 1 350 B        
109 NGUYỄN TẤN TOÀN 1981   UBND XÃ ĐẤT MỚI 2 450 A ÂM ÂM ÂM ÂM
110 NGUYỄN CHÍ NGUYỆN 1986   TT GDTX NĂM CĂN 2 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
111 TÔ THÁI HÒA 1991   LÔ KÁNG, ĐẤT MỚI 2 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
112 NGUYỄN MINH PHÚC 1995   BÙI MẮC, ĐẤT MỚI 1 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
113 NGUYỄN THỊ CẨM   1985  NĂM CĂN A, ĐM 7 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
114 NGUYỄN MINH TRÍ 1991   BÙI MẮC, ĐẤT MỚI 4 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
115 NGUYỄN CHÍ LINH 1994   TRUYỀN HUẤN, HR 1 350 B        
116 NGUYỄN PHƯƠNG LỘC 1993   TRUYỀN HUẤN, HR 1 250D A        
117 NGÔ MỘNG TIỀN   1990 CHỐNG MỸ A, HR 2 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
118 TẠ VĂN BÉ 1990   CHỐNG MỸ A, HR 1 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
119 HUỲNH TRƯỜNG NHÍ 1985   CHỐNG MỸ, HR 1 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
120 ĐỖ THANH TIỀN 1988   HÀM RỒNG 11 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
121 NGUYỄN MINH ĐỨC 1988   CHỐNG MỸ, HR 1 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
122 TRẦN ĐỨC HƯƠNG 1969   THCS HÀNG VỊNH 3 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
123 NGUYỄN LÊ HÒA 1990   CA XÃ HÀM RỒNG 2 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
124 LÊ MINH CƯỜNG 1968   BVĐK NĂM CĂN 21 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
125 TRẦN NGỌC MINH   1983 CÁI NAI 1 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
126 LÊ HOÀNG CHÁNH 1990   UBND XÃ TG 4 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
127 LÝ THỊ HƯƠNG LAN 1989   UBND HÀM RỒNG 4 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
128 TRẦN HOÀNG LĨNH 1981   UBND TAM GIANG 3 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
129 NGUYỄN ANH KIỆT 1995   UBND TAM GIANG 1 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
130 TRẦN KỸ THUẬT 1981   TT VH-TT 6 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
131 NGUYỄN ĐẮC CẦN 1990   TH HÀNG VỊNH 1 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
132 NGUYỄN TCẨM NHUNG   1988 NN VÀ PTNT H. 2 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
133 VÕ CẨM NHI   1993 NN VÀ PTNT H. 3 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
134 VÕ TUẤN KIỆT 1980   NN VÀ PTNT H. 4 450 O ÂM ÂM ÂM ÂM
135 ĐỖ NGỌC GIÀU   1990 TH 1 TAM GIANG 2 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
136 NGUYỄN THỊ BÉ BẢY   1982 TH 1 TAM GIANG 1 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
137 LÊ THÀNH CÔNG 1962   TRẠI LƯỚI B, LH 4 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
138 LỮ TẤN NHIỆM 1990   UBND XLÂM HẢI 1 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
139 VÕ PHONG THÁI 1962   TRẠI LƯỚI B, LH 2 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
140 PHẠM QUỐC XỊL 1991   LÂM HẢI 4 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
141 TÔ THỊ ÁNH HỒNG   1987 UBND LÂM HẢI 4 250D AB ÂM ÂM ÂM ÂM
142 NGUYỄN THÀNH PHÚ 1973   THPT PNH 11 450 O ÂM ÂM ÂM ÂM
143 LÊ HỒNG LIỄU   1966 HIỆP TÙNG 1 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
144 Ô TRUNG CHÁNH 1991   CHÀ LÀ, LÂM HẢI 1 250D O        
145 NGUYỄN VIỆT KHÁNH 1986   UBND XÃ LÂM HẢI 1 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
146 NGUYỄN THANH PHONG 1982   CHÀ LÀ, LÂM HẢI 1 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
147 HÀ CHÍ LINH 1995   HIỆP TÙNG 1 250D AB        
148 PHAN VIỆT ĐIỀU 1986   TAM GIANG ĐÔNG 1 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
149 NGUYỄN THANH TÂM 1983   TAM GIANG ĐÔNG 4 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
150 HUỲNH PHƯƠNG TRANG   1979 PHÒNG LĐ TB XH 5 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
151 PHẠM DUY ĐỘ 1983   THCS HÀNG VỊNH 13 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
152 CHUNG CÔNG DANH 1993   UBND TGĐ 1 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
153 NGUYỄN VĨNH CHÂN 1985   TAM GIANG ĐÔNG 2 350 O        
154 NGUYỄN HỒNG PHƯỜNG   1991 UBND TGĐ 1 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
155 PHẠM VĂN TOÀN 1989   TAM GIANG ĐÔNG 1 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
156 LÊ HOÀNG THÂN 1990   UBND TGĐ 2 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
157 DANH P THỊ HỒNG DIỄM   1987 TYT TGĐ 2 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
158 TRƯƠNG THANH MỘNG 1983   TGĐ 2 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
159 LÊ CHÍ TRUNG 1990   UBND TGĐ 1 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
160 LÊ VĂN TÀI 1985   TGĐ 2 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
161 ĐỖ VĂN LƯU 1976   UBND ĐẤT MỚI 1 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
162 MAI TRỌNG BÀO 1973   THCS HÀNG VỊNH   350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
163 BÙI ĐÌNH HỢP 1982   THPT PNH   350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
164 LÝ MINH CẦN 1982   THPT PNH 2 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
165 HỎA TUẤN PHONG 1993   TT GDTX 3 350 A        
166 NGUYỄN QUỐC KHÁNH 1981   THCS HÀNG VỊNH 4 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
167 TRẦN THANH TRUNG 1987   UBND ĐẤT MỚI 1 350 AB        
168 LƯ MINH TRUNG 1987   CA  ĐẤT MỚI   350 O        
169 LÊ ĐÌNH THẮNG 1983   THCS HÀM RỒNG 1 350 O ÂM ÂM ÂM ÂM
170 LÊ VĂN KIỆT 1988   LÂM HẢI 2 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
171 TẠ VĂN TIẾN 1976   TRẠI LƯỚI B, LH 1 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
172 PHẠM VĂN TÝ 1980   TRẠI LƯỚI B, LH 1 250D AB ÂM ÂM ÂM ÂM
173 TẠ VĂN TRUNG 1972   TRẠI LƯỚI B, LH 1 350 B        
174 NGUYỄN TRƯỜNG GIANG 1983   TRẠI LƯỚI B, LH 1 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
175 DƯƠNG MINH PHỤNG 1978   PHÒNG Y TẾ H. 3 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
176 NGÔ HOÀNG EM 1989   TRẠI LƯỚI B, LH 1 250D O        
177 TẠ VĂN CÔNG 1978   TRẠI LƯỚI B, LH 1 250D O        
178 HÀN HOÀNG VŨ 1988   TRẠI LƯỚI B, LH 1 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
179 NGÔ CHÍ THẢO 1992   LÂM HẢI 1 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
180 LÊ VŨ HẢI 1995   NÀ CHIM, LH 1 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
181 NGUYỄN TẤT THẮNG 1975   CCTKÊ 2 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
182 TRẦN CHÍ HIẾU 1995   ẤP 2, HÀNG VỊNH 1 250D O ÂM ÂM ÂM ÂM
183 HUỲNH V KHÁNH TÙNG 1989   NH NÔNG NGHIỆP 1 250D AB ÂM ÂM ÂM ÂM
184 ĐINH VĂN THÀNH 1985   NH NÔNG NGHIỆP   250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
185 PHẠM ĐỨC HIỂN 1990   NH NÔNG NGHIỆP 4 250D A ÂM ÂM ÂM ÂM
186 TRẦN VIỆT TÍNH 1996   THPT PNH 1 350 A ÂM ÂM ÂM ÂM
187 LÂM KỲ HẸN 1979   HỘI CTĐ H. 9 350 B ÂM ÂM ÂM ÂM
188 NGUYỄN VĂN CỦA 1986   CHI CỤC THỐNG KÊ 1 250D B ÂM ÂM ÂM ÂM
 
Tác giả bài viết: Trương Bích Thuận
Nguồn tin: Bích Thuận
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 
xemtivi
ubndnamcan

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 9
  • Hôm nay: 739
  • Tháng hiện tại: 112014
  • Tổng lượt truy cập: 2219414